ngưng đọng
Định nghĩa
- Động từ:
- Dừng lại, không tiếp tục di chuyển hoặc tiến triển: Chỉ trạng thái một sự vật, sự việc, hoặc quá trình bị dừng hẳn lại, không còn vận động hay phát triển tiếp.
- Ứ đọng, không lưu thông: Thường dùng để chỉ chất lỏng hoặc một thứ gì đó đáng lẽ phải chảy hoặc di chuyển nhưng lại bị tắc nghẽn, đọng lại tại một chỗ.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Dòng sông bị ô nhiễm nặng khiến nước ngưng đọng, bốc mùi hôi thối. (Nghĩa: Ứ đọng, không lưu thông)
- Cuộc điều tra đang ngưng đọng vì thiếu chứng cứ quan trọng. (Nghĩa: Dừng lại, không tiến triển)
- Mọi hoạt động sản xuất trong nhà máy đột ngột ngưng đọng sau sự cố mất điện. (Nghĩa: Dừng hẳn lại)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng trong văn chương, miêu tả: Có thể dùng để miêu tả một không khí, cảm xúc bị đè nén, không thể giải tỏa.
- Một nỗi buồn vô hình ngưng đọng trong căn phòng trống.
- Dùng trong kinh tế, xã hội: Chỉ tình trạng trì trệ, không phát triển.
- Thị trường bất động sản đang trong giai đoạn ngưng đọng.
Biến thể và từ gần giống
- Ngưng trệ (động từ): Nhấn mạnh sự đình trệ, tắc nghẽn trong một quy trình, hệ thống (thường dùng trong kinh tế, công việc). Ví dụ: .
- Đình đốn (động từ): Trang trọng hơn, chỉ sự ngừng hẳn mọi hoạt động. Ví dụ: .
- Ứ đọng (động từ): Nhấn mạnh việc chất chứa, tích tụ lại tại một điểm mà không được giải quyết hoặc tháo gỡ. Ví dụ: , .
Từ đồng nghĩa
- Đình chỉ: Tạm dừng có chủ ý (thường do mệnh lệnh).
- Tắc nghẽn: Bị chặn lại, không thông (thường cho vật chất, giao thông).
- Trì trệ: Diễn tiến chậm hoặc dừng lại, kém phát triển.
Từ trái nghĩa
- Lưu thông: Di chuyển, vận hành thông suốt.
- Tiến triển: Phát triển, đi về phía trước.
- Vận hành: Hoạt động một cách trơn tru.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- Công việc ngưng đọng: Cụm từ thường gặp, chỉ mọi hoạt động, dự án bị dừng lại, không giải quyết được.
- Do tranh chấp, mọi dự án xây dựng đều ngưng đọng.